nội địa

Học thuật
Thân thiện
nội địa

Một chiếc máy bay nội địa đang cất cánh từ đường băng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần đất liền nằm sâu bên trong một quốc gia, xa biển xa biên giới: Chỉ khu vực địa không tiếp giáp với biển hoặc biên giới quốc tế.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về trong nước, được sản xuất hoặc tiêu thụ trong phạm vi một quốc gia, không phải hàng nhập khẩu hay để xuất khẩu: Dùng để mô tả các sản phẩm, dịch vụ hoặc các vấn đề mang tính chất trong nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thành phố Đà Lạt nằm sâu trong nội địa.
    • Khí hậu vùng nội địa thường khắc nghiệt hơn vùng ven biển.
  • Tính từ:

    • Hãng hàng không này chỉ khai thác các đường bay nội địa.
    • Giá cả hàng nội địa thường ổn định hơn hàng ngoại nhập.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sâu trong nội địa": Cụm từ nhấn mạnh vị trí địa cách xa biển biên giới.

    • Nhà máy thủy điện được xây dựng sâu trong nội địa.
  • "Thị trường nội địa": Chỉ toàn bộ hoạt động mua bán, tiêu thụ hàng hóa dịch vụ trong phạm vi một quốc gia.

    • Doanh nghiệp cần ổn định thị trường nội địa trước khi nghĩ đến xuất khẩu.
Biến thể từ liên quan
  • Nội địa hóa (động từ): Quá trình chuyển đổi, sản xuất một thứ đó trong nước thay vì phụ thuộc vào nước ngoài.

    • Chính sách nội địa hóa linh kiện ô tô đang được đẩy mạnh.
  • Nội thành (danh từ): Phần trung tâm, khu vực chính của một thành phố. (Khác với "nội địa" về phạm vi địa nhỏ hơn).

    • Giao thôngnội thành Nội rất đông đúc.
Từ đồng nghĩa
  • Trong nước (tính từ): Cùng nghĩa khi dùng làm tính từ, chỉ những thuộc phạm vi quốc gia.

    • hàng trong nước / hàng nội địa.
  • Nội địa (danh từ): Có thể dùng hậu phương trong một số ngữ cảnh nhất định ( dụ: chiến tranh), nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa.

Các cụm từ liên quan
  • Bay nội địa: Chuyến bay giữa các địa điểm trong cùng một quốc gia.

    • bay nội địa thường rẻ hơn bay quốc tế.
  • Du lịch nội địa: Hình thức du lịch, tham quan trong phạm vi quốc gia.

    • Du lịch nội địa đang xu hướng phát triển mạnh.*
Thành ngữ liên quan

(Từ "nội địa" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong các thuật ngữ hành chính, kinh tế địa .)

nội địa

Một chiếc máy bay nội địa đang cất cánh từ đường băng.

  1. I. dt. Phần đất liềnxa biển xa biên giới: nằm sâu trong nội địa. II. tt. ở trong nước, do trong nước sản xuất, không phải được nhập khẩu vào cũng không phải để xuất khẩu: hàng nội địa ti vi nội địa.